Danh mục các bước
(Tổng số bước: 69)
Gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Xác định địa điểm đầu tư  (1)
Đề xuất đưa dự án vào danh mục dự án lựa chọn nhà đầu tư  (1)
Đề nghị chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án  (2)
Đo đạc, khảo sát lập dự án đầu tư  (1)
Chuẩn bị hồ sơ thiết kế xây dựng  (1)
Đề nghị thỏa thuận địa điểm quy hoạch  (2)
Đề nghị lập chỉ giới đường đỏ và cung cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật  (3)
Đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (hoặc thông tin quy hoạch kiến trúc)  (2)
Đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch  (2)
Đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ  (2)
Trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500  (2)
Trình thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (3)
Đăng ký khắc dấu mới  (2)
Đăng ký thuế  (2)
Đăng báo  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)  (3)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế cơ sở)  (2)
Đề nghị tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở  (2)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công)  (2)
Nhận thông báo thu hồi đất; Đề nghị thành lập HĐBTHTTĐC (đối với khu đất chưa GPMB)  (1)
Đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ công tác bồi thường hỗ trợ tái định cư  (2)
Lập phương án cắm mốc giới  (1)
Nhận bàn giao mốc giới ngoài thực địa  (2)
Đề nghị phê duyệt phương án bồi thường và hỗ trợ tái định cư chi tiết  (1)
Đề nghị cho thuê đất  (2)
Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư theo phương án được phê duyệt  (1)
Đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ tính tiền thuê đất và lập trích lục bản đồ  (2)
Nhận bàn giao đất  (1)
Xác định đơn giá thuê đất, tiền thuê đất  (4)
Ký hợp đồng thuê đất  (2)
Kê khai và nộp tiền thuê đất  (1)
Đề nghị cấp trích lục bản đồ  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  (3)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (21)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI) (x 8)
* * 7 8 9 27 28 29
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI)
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao (x 2)
1 3
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
2
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân (x 2)
4 5
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân
Công ty môi giới bất động sản
6
Công ty môi giới bất động sản
Đơn vị có tư cách pháp nhân về đo đạc bản đồ (x 2)
10 48
Đơn vị có tư cách pháp nhân về đo đạc bản đồ
Công ty tư vấn xây dựng (x 5)
11 * * * *
Công ty tư vấn xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (x 18)
Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội (HUPI) (x 3)
14 15 16
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội (HUPI)
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội (x 2)
30 31
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội
Cục Thuế thành phố Hà Nội (x 2)
32 33
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào
34
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
35
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
36
Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (x 18)
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố Hà Nội (x 6)
39 * 40 43 * 44
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố Hà Nội
Sở Xây dựng Hà Nội (x 2)
41 42
Sở Xây dựng Hà Nội
UBND cấp quận/huyện (x 3)
45 51 54
UBND cấp quận/huyện
Sở Tài chính Hà Nội (x 4)
Sở Tài chính Hà Nội
Kho bạc Nhà nước
64
Kho bạc Nhà nước
Chi cục thuế cấp quận / huyện
68
Chi cục thuế cấp quận / huyện

Kết quả (8)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
29
Giấy chứng nhận đầu tư
Dấu
31
Dấu
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
31
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
33
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM
38
Quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM
Giấy chứng nhận về thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
44
Giấy chứng nhận về thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
Hợp đồng thuê đất
63
Hợp đồng thuê đất
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
69
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
1
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (x 9)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
1 1
Giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
1
Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
Một phong bì
1
Một phong bì
Giấy biên nhận hồ sơ
2
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy biên nhận hồ sơ (đã xác nhận thanh toán)
3
Giấy biên nhận hồ sơ (đã xác nhận thanh toán)
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
3
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Danh sách tài liệu cần dịch ra tiếng Việt
4
Danh sách tài liệu cần dịch ra tiếng Việt
Phiếu giao nhận hồ sơ
5
Phiếu giao nhận hồ sơ
Phiếu thu
5
Phiếu thu
Văn bản đề nghị chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án
8
Văn bản đề nghị chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án
Đề xuất kinh tế kỹ thuật của dự án
8
Đề xuất kinh tế kỹ thuật của dự án
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (x 11)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
Văn bản ủy quyền (x 12)
Văn bản ủy quyền
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
8
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được dịch ra tiếng Việt
8
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được dịch ra tiếng Việt
Văn bản
8
Văn bản
Cam kết
8
Cam kết
Danh mục các dự án
8
Danh mục các dự án
Tài liệu liên quan về đất đai, quy hoạch
8
Tài liệu liên quan về đất đai, quy hoạch
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của nhà đầu tư cá nhân (x 8)
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của nhà đầu tư cá nhân
Phiếu giao nhận hồ sơ
9
Phiếu giao nhận hồ sơ
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả (x 16)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Đơn đề nghị thỏa thuận địa điểm quy hoạch
12
Đơn đề nghị thỏa thuận địa điểm quy hoạch
Văn bản giải trình về ý định đầu tư
12
Văn bản giải trình về ý định đầu tư
Văn bản chỉ định nhà đầu tư (bản sao chứng thực)
12
Văn bản chỉ định nhà đầu tư (bản sao chứng thực)
Sơ đồ vị trí
12
Sơ đồ vị trí
Giấy giới thiệu (x 6)
Giấy giới thiệu
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (x 7)
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt (x 7)
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
13
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Công văn đề nghị ký hợp đồng tư vấn gửi Viện
14
Công văn đề nghị ký hợp đồng tư vấn gửi Viện
Bản đồ địa hình
14
Bản đồ địa hình
Giấy nhận và hẹn trả hồ sơ
16
Giấy nhận và hẹn trả hồ sơ
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (hoặc thỏa thuận quy hoạch kiến trúc) (x 2)
17 17
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch (hoặc thỏa thuận quy hoạch kiến trúc)
Văn bản giải trình (x 3)
17 17 21
Văn bản giải trình
Sơ đồ vị trí khu đất (x 3)
17 17 19
Sơ đồ vị trí khu đất
Bản đồ đo đạc hiện trạng (x 4)
Bản đồ đo đạc hiện trạng
Các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất (x 3)
17 17 21
Các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất
Hồ sơ thiết kế
17
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
18
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Đơn đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch
19
Đơn đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch
Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị
19
Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư
19
Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư
Báo cáo năng lực tài chính (x 2)
19 27
Báo cáo năng lực tài chính
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
20
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Đơn đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ
21
Đơn đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ
Văn bản chỉ định nhà đầu tư (x 4)
Văn bản chỉ định nhà đầu tư
Bản vẽ chỉ giới đường đỏ (x 3)
21 46 52
Bản vẽ chỉ giới đường đỏ
Văn bản cung cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật
21
Văn bản cung cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng (x 2)
21 21
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng
Phương án thiết kế kiến trúc sơ bộ
21
Chứng chỉ hành nghề (x 5)
Chứng chỉ hành nghề
Bản vẽ mặt bằng dây chuyền công nghệ có chấp thuận của cơ quan chuyên ngành
21
Văn bản trả lời thông tin quy hoạch về địa điểm
21
Văn bản trả lời thông tin quy hoạch về địa điểm
Chứng chỉ quy hoạch xây dựng (x 2)
21 21
Chứng chỉ quy hoạch xây dựng
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
22
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Construction consulting contract (x 4)
* * * *
Construction consulting contract
Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết
23
Thuyết minh nhiệm vụ
23
Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết
23
Các bản vẽ thu nhỏ in màu (x 2)
23 25
Các bản vẽ thu nhỏ in màu
Giấy đăng ký kinh doanh (x 4)
Giấy đăng ký kinh doanh
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
24
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết
25
Thuyết minh đồ án
25
Các phụ lục tính toán kèm theo
25
Dự thảo quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị
25
Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án
25
Các bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định
25
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
26
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
27
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
27
Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Dự thảo điều lệ công ty
27
Dự thảo điều lệ công ty
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
27
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số  01/2013/TT-BKHĐT)
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo pháp luật
27
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo pháp luật
Văn bản ủy quyền
27
Văn bản ủy quyền
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo ủy quyền
27
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo ủy quyền
Phiếu giao nhận hồ sơ
29
Phiếu giao nhận hồ sơ
Văn bản ủy quyền
29
Văn bản ủy quyền
Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao chứng thực ) (x 4)
Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao chứng thực )
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (x 2)
30 31
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Giấy hẹn trả dấu
31
Giấy hẹn trả dấu
Giấy chứng nhận đầu tư (x 4)
Giấy chứng nhận đầu tư
Tờ khai đăng ký thuế
32
Tờ khai đăng ký thuế
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
33
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Bản sao chứng thực ) (x 2)
34 35
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Bản sao chứng thực )
Giấy đề nghị mở tài khoản
35
Giấy đề nghị mở tài khoản
Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
37
Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
37
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi
37
Dự án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi
Giấy giới thiệu (x 13)
Giấy giới thiệu
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả
38
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
39
Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình (x 2)
39 43
Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình
Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế cơ sở
39
Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế cơ sở
Phiếu nhận hồ sơ thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
40
Phiếu nhận hồ sơ thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
41
Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (x 2)
41 58
Văn bản góp ý về giải pháp phòng cháy và chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế cơ sở
41
Văn bản góp ý về giải pháp phòng cháy và chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế cơ sở
Quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM
41
Quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM
Văn bản thỏa thuận liên quan theo quản lý chuyên ngành
41
Các văn bản đấu nối hạ tầng kỹ thuật
41
Báo cáo khảo sát xây dựng công trình: hiện trạng, địa chất, khảo sát tuyến (nếu có)
41
Thuyết minh dự án đầu tư
41
Bản vẽ thiết kế cơ sở
41
Thuyết minh thiết kế cơ sở
41
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
42
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Văn bản đề nghị thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
43
Văn bản đề nghị thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy
Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
43
Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Phiếu nhận hồ sơ thẩm duyệt về PCCC
44
Phiếu nhận hồ sơ thẩm duyệt về PCCC
Công văn đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ lập trích lục bản đồ
46
Dự án đầu tư xây dựng công trình (x 2)
46 52
Văn bản thông tin quy hoạch kiến trúc (x 2)
46 52
Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (x 2)
46 52
Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt
Trích đo địa chính (x 2)
46 52
Trích đo địa chính
Văn bản của Bộ Tài chính (x 2)
46 52
Thông báo thu hồi đất của UBND cấp huyện
46
Phương án cắm mốc giới do đơn vị đo đạc lập
49
Bản thảo Biên bản bàn giao mốc giới do đơn vị đo đạc lập
49
Đơn xin cho thuê đất
52
Đơn xin cho thuê đất
Thông báo thu hồi đất
52
Biên bản xác định mốc giới ngoài thực địa
52
Biên bản xác định mốc giới ngoài thực địa
Phương án bồi thường và hỗ trợ tái định cư chi tiết được Hội đồng bồi thường thẩm định
52
Danh sách các quyết định thu hồi đất và các quyết định kèm theo
52
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
53
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Biên bản bàn giao đất của UBND cấp huyện
55
Văn bản xác nhận chủ đầu tư đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng của UBND cấp huyện
55
Văn bản đề nghị xác định đơn giá thuê đất
58
Quyết định cho thuê đất
58
Quyết định cho thuê đất
Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở
58
Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở
Biên lai nộp tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan
58
Biên bản bàn giao đất
58
Biên bản bàn giao đất
Văn bản thống kê, cam kết diện tích đất xây dựng
58
Phiếu nhận và hẹn trả hồ sơ hành chính
61
Phiếu nhận và hẹn trả hồ sơ hành chính
Quyết định phê duyệt đơn giá thuê đất, tiền thuê đất
62
Quyết định phê duyệt đơn giá thuê đất, tiền thuê đất
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
63
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Biên lai nộp tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan (x 2)
65 67
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC (x 2)
66 69
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
Biên lai thu tiền lệ phí trước bạ
69
Biên lai thu tiền lệ phí trước bạ
Người không cư trú
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
8
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
8
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
Người đại diện
Văn bản ủy quyền
14
Văn bản ủy quyền
Giấy giới thiệu (x 2)
14 27
Giấy ủy quyền
27
Giấy ủy quyền

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  32,350,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho 
- VND 90,000
/tem chứng nhận
3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
of translated documents
pages: 30
VND 2,000,000
lệ phí cấp giấy phép quy hoạch: 2.000.000đ Hai triệu đồng/01 giấy phép
VND 300,000
Chi phí khắc dấu này chỉ có tính chất tham khảo, chi phí thực tế sẽ theo giá thị trường và sẽ có niêm yết cụ thể tại nơi nộp hồ sơ.
VND 50,000
Thanh toán lệ phí cấp Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
advertising fee
issues: 3
VND 20,000,000
Fee for making EIA report for reference only
VND 5,000,000
phí thẩm định phục vụ cho hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM
VND 300,000
VND  1,000 cho m2
- VND 0
Lệ phí thẩm định hồ sơ, không quá 5 triệu đồng.
0
VND  500 cho m2
- VND 0
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính thành phố
0
0.2 % construction cost
- VND 0
Phí xây dựng cho dự án công trình có vốn xây dựng thuộc nhóm A thuộc các bộ thẩm định
0
VND 10,000
Lệ phí cấp trích lục bản đồ
VND 100,000
lệ phí trước bạ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 60 ngày 325 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 2h. 55mn 24h. 55mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 5h. 10mn 16h. 40mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 60 ngày 324 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Official Letter 7393 Công văn số 7393/UBND-QHXDGT ngày 03/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc tăng cường công tác quản lý quy hoạch xây dựng đối với việc cung cấp chỉ giới đường đó các dự án đầu tư, công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Điều 1
Decision No. 4773/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated October 23, 2012 promulgating the administrative procedures in environment sector Decision No. 4773/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated October 23, 2012 promulgating the administrative procedures in environment sector
  Mục   III.5.h
Law No. 52/2005/QH11 of the National Assembly on Environmental Protection Luật bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 18, 19, 20, 21
Law on Land No. 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
  Các điều 35, 37, 38.1, 40, 42, 44, 122, 122.3
Law No. 59/2005/QH11dated 29/11/2005 of National Assembly on Investment Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 45.3.b; 46.2.a, 46, 47, 48, 50
Law No. 60/2005/QH11dated 29/11/2005 of National Assembly on Enterprises Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 15, 18, 19, 20, 22, 23, 28
Law No. 27/2001/QH10 on Fire prevention and Fighting of National Assembly (as amended by Law No. 40/2013/QH13) Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/11/2001 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy)
  Điều 15
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11
  Chương  2
Law No. 30/2009/QH12  on Urban Planning Luật Quy hoạch đô thị số 32/2009/QH12
  Các điều 7, 19.7, 22, 23, 24, 30, 35, 41.2, 44.5, 44.3, 45, 56, 70, 71
Law No.16/2003/QH11 of the National Assembly on Construction Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003
  Các điều 11, 12, 13, 33, 35, 36, 37
Law No. 50/2014/QD13 dated of the National Assembly on Construction Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014
  Điều 58.4
Decree 38-2010-ND-CP (Eng) Nghị định 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ
  Điều 6-21
Decree No. 05/2013/ND-CP of the Government dated January 09, 2013, amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 1.1, 1.2
Decree No. 08/2005/ND-CP of the Government dated January 24, 2005 on construction planning Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng
  Các điều 41, 56
Decree 108-2006-ND-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ
  Điều 4
Decree No. 108/2006/ND-CP of the Government dated 22 september 22, 2006 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Các điều 4, 6.2, 7.3, 8, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54, 58
Decree No. 111/2011/ND-CP of the Government of December 5, 2011, on consular certification and legalization Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree No. 12/2009/ND-CP of the Government dated February 12, 2009, on management of investment projects on the construction of works Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Các điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
Decree No. 120/2010/ND-CP of the Government dated December 30, 2010, amending and supplementing a number of articles of the Government's Decree No. 198/ 2004/ND-CP of December 03, 2004, on the collection of land use levy Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dung đất
Decree 121/2010/ND-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Decree 142-2005-ND-CP (Viet) Nghị định số 142/2005/NĐ-CP CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Decree 181/2004/ND-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
  Điều 126
Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường thiệt hại và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
  Các điều 3, 39, 40
Decree 198/2004/ND-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
Decree 29/2011/ND-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Decree 31/2009/ND-CP (Viet) Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/04/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 1 Khoản 5
Decree 37-2010-ND-CP (Eng) Nghị định số 37/2010/NĐ-CP 07/4/ 2010 của Chính phủ về Lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
  Các điều 14, 20, 31.1.c, 32.2, 33.2, 33.1, 34.1.c, 35, 36, 37, 38, 39, 40
Decree No. 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 5, 20, 21, 24, 25
Decree No. 46/2014/ND-CP dated May 15, 2014 on land rental, water surface rental collection Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  Điều 24
Decree 58/2001/ND-CP (Eng) Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu
Decree 69-2009-ND-CP (Viet) Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Các điều 29, 30, 31
Decree 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5b, 18
Decree No. 79/2014/ND-CP of the Government dated Jul 31, 2014 detailing the implementation of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting and Law on amendment of a number of articles of the Law on fire prevention and fighting Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
  Các điều 13, 15
Decree 83-2009-ND-CP (Eng) Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 1.2
Decree 83/2013/ND-CP dated 22/07/2013 of the Government Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế
Decree 84-2007-ND-CP (Viet) Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Decree 85-2007-ND-CP (Eng) Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
  Điều 14
Decree 88/2009/ND-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control (2013) Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13
  Điều 1.4
Ordinance on Foreign Exchange 2005 (Eng) Pháp lệnh ngoại hối 2005
  Điều 11
Decision No. 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều Apdx. II-3, Phụ lục I-3
Decision 56/2013/QD-UBND Quyết định 56/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội
  Các điều 6, 7
Decision 02-2010-QD-UBND (Viet) Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Điều 3.2.d
Decision 09/2012/QD-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  Các điều 4.2.b, 16, 17, 19, Phụ_lục_tham _khảo
Decision 10/2012/QD-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/05/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định trình tự, thủ tục xác định đơn giá thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, đấu thầu dự án có sử dụng đất
Decision 108/2009/QD-UBND Quyết định số 108/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Các điều 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56
Decision 15/2012/QD-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
Decision 1611/QD-UBND Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 20/04/2012 của UBND thành phố Hà Nội công bố thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Mục   II.I.1
Decision 1858/QD-UBND Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 22/04/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc Ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
  Các mục II.I, II.II, II.III, II.IV
Decision 21/2014/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated June 20, 2014 on land recovery, land assignment, land lease... for implementation of investment project in Hanoi Quyết định số 21/20014/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố do Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao cho về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất... để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Điều 12
Decision 21/2005/QD-BXD Quyết định số 21/2005/QĐ-BXD ngày 22/7/2005 của Bộ Xây dựng về ban hành quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng.
  Các điều các_phụ_lục, Các_phụ_lục
Quyết định số 2238/QĐ-UBND ngày 24/05/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Decision 02-2008-QD-UBND (Viet) Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
  Điều 2.2.d
Decision 27/2011/QD-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30/08/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Các điều 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Decision 2832-QD-UBND (Viet) Quyết định số 2832/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cung cấp chỉ giới đường đỏ
  Điều 1
Decision 48/2011/QD-UBND Quyết định số 48/2011/QD-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
  Các điều 1.2, 1.1
Decision No. 72/2014/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated September 17, 2014 promulgating regulations on making, appraising, approving plan in Hanoi Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/09/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
  Các điều 2, 3.3, 3, 4, 5.4, 6, 7, 17.6, 17.1, 18
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các mục 1b, 5, 6, 7
Circular No. 193/2010/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 2, 2010, providing for the collection, remittance, management and use of the fee for appraisal of security conditions Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
Circular 36/2004/TT-BTC (Viet) Thông tư 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Circular 60-2007-TT- BTC (Viet) Thông tư 60/2007/TT-BTC ngày 14/07/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
  Điều A.VIII.3.
Circular 98/2011/TT-BTC Thông tư 98/2011/TT-BTC ngày 5/7/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Circular 01-2005-TT-BTNMT (Eng) Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Circular No. 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư số 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 1, 9, 10, 11, 12, 13
Circular No. 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular No. 01/2013/TT-BXD of the Ministry of Construction dated February 08, 2013 guiding the calculation and management of expenditures on construction planning and urban planning Thông tư số 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị
  Điều 5
Circular No. 03/2009/TT- BXD of the Ministry of Construction dated March 26, 2009 detailing a number of provisions of the Government's Decree No. 12/2009/ND-CP dated February 12, 2009 on management of investment projects on the construction of works Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/03/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  Điều 2
Circular No. 07/2008/TT-BXD dated April 07, 2008 of the Ministry of Construction guiding the elaboration, evaluation, approval and management of construction planning Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07/4/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng
  Mục   VII.II ,  Điều 41
Circular No. 07/2010/TT-BCA of the Ministry of Public Security dated February 5, 2010 on stipulating in detail a number of articles of Decree No. 58/2001/NĐ-CP dated August 24, 2001 on management and use of seals and supplementing a number article of  Decree No. 31/2009/NĐ-CP dated April 1, 2009 Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 05/02/2010 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009
Circular 09-2007-TT-BTN (Viet) Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính
Circular No. 10/2010/TT- BXD of the Ministry of Construction dated August 11, 2010 defining dossier of each  urban planning Thông tư số 10/20010/TT-BXD ngày 11/08/2010của Bộ xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
  Các điều 2, 3, 4, 7, 12
Circular 106/2010/TT-BTC Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/07/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  Mục   I.2. ,  Điều 2
Circular 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 198/2004/NĐ-CP về thu tiền sử dụng đất
Circular 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP. ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Circular 14-2009-TT-BTNMT (Viet) Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
  Các điều 20, 25, 26, 27, 28
Circular 141/2007/TT-BTC Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Circular 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Circular 21/2012/TT-BCA Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 04/12/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của các cơ quan tổ chức, chức danh nhà nước
Circular 218/2010/TT-BTC Thông tư số 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Các điều 1, 2, 3
Circular No. 23/2012/TT-BTC dated Feb 16, 2012 on planning license fee Thông tư số 23/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
  Điều 2
Circular 26/2011/TT-BTNMT Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  Các điều 10, 12, 13, 14, 15
Circular No. 77/2014/TT-BTC of the Ministry of Finance dated June 16, 2014 guiding some articles of Decree No. 46/2014/ND-CP on land rental, water surface rental collectio Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 /5 /2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  Điều 7.1
Circular 80/2012/TT-BTC Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
Circular 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
Circular 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chínhhướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Official Letter No. 254/BXD-HDXD of the Ministry of Construction dated Dec 30, 2014 guiding some content of design appraisal in accordance with Law No. 50/2014/QH13 on Construction Văn bản số 254/BXD-HĐXD ngày 09/02/2015 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung liên quan đến việc thực hiện thẩm định các bước thiết kế, dự toán theo Luật Xây dựng 2014
Official Letter 3482/BXD-HDXD of the Ministry of Construction dated DEc 30, 2014 on implementation of Law No. 50/2014/QH13 on Construction Văn bản số 3482/BXD-HĐXD ngày 30/12/2014 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
  Điều III.2.c
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License