Danh mục các bước
(Tổng số bước: 69)
Gặp Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI)
Hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Xác định địa điểm đầu tư  (1)
Đề xuất đưa dự án vào danh mục dự án lựa chọn nhà đầu tư  (1)
Đề nghị chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án  (2)
Đo đạc, khảo sát lập dự án đầu tư  (1)
Chuẩn bị hồ sơ thiết kế xây dựng  (1)
Đề nghị thỏa thuận địa điểm quy hoạch  (2)
Đề nghị lập chỉ giới đường đỏ và cung cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật  (3)
Đề nghị cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng (hoặc thông tin quy hoạch kiến trúc)  (2)
Đề nghị cấp Giấy phép quy hoạch  (2)
Đề nghị chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ  (2)
Trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500  (2)
Trình thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (3)
Đăng ký khắc dấu mới  (2)
Đăng ký thuế  (2)
Đăng báo  (1)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)  (3)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế cơ sở)  (2)
Đề nghị tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở  (2)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công)  (2)
Nhận thông báo thu hồi đất; Đề nghị thành lập HĐBTHTTĐC (đối với khu đất chưa GPMB)  (1)
Đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ công tác bồi thường hỗ trợ tái định cư  (2)
Lập phương án cắm mốc giới  (1)
Nhận bàn giao mốc giới ngoài thực địa  (2)
Đề nghị phê duyệt phương án bồi thường và hỗ trợ tái định cư chi tiết  (1)
Đề nghị cho thuê đất  (2)
Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư theo phương án được phê duyệt  (1)
Đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ tính tiền thuê đất và lập trích lục bản đồ  (2)
Nhận bàn giao đất  (1)
Xác định đơn giá thuê đất, tiền thuê đất  (4)
Ký hợp đồng thuê đất  (2)
Kê khai và nộp tiền thuê đất  (1)
Đề nghị cấp trích lục bản đồ  (2)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  (3)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
46
Nộp công văn đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ công tác bồi thường hỗ trợ tái định cư

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

10 mn  -  1h 30 mn
0 ngày  -  7 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

18 Huỳnh Thúc Kháng - Đống Đa , Hanoi
Điện thoại: + 84 4 3773 1566
Fax: +84 4 3773 1566
Trang web: http://tnmtnd.hanoi.gov.vn/

Bộ phận giải quyết

Bộ phận Hành chính văn thư

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Bà Đặng Thị Thuy Thủy, Bà Nguyễn Thị Hồng Duyên, Bà Bùi Thị La

Chuyên viên
Điện thoại: + 84 4 3773 1566

Các yêu cầu

1.
Công văn đề nghị phê duyệt chỉ lệnh cắm mốc phục vụ lập trích lục bản đồ (Bản gốc )
2. Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao chứng thực )
Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao chứng thực )
3. Văn bản chỉ định nhà đầu tư
Văn bản chỉ định nhà đầu tư (Bản sao chứng thực)
4.
Dự án đầu tư xây dựng công trình (Bản sao chứng thực)
được xét duyệt hoặc chấp thuận theo quy định về quản lý đầu tư và xây dựng (gồm phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở, có đủ các nội dung về: cấp điện, cấp thoát nước, PCCC, môi trường, phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đối với dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, gốm sứ thì kèm theo giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
5.
Văn bản thông tin quy hoạch kiến trúc (Bản sao chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ chỉ giới đường đỏ (Bản sao chứng thực)
7. Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt
Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (Bản sao chứng thực)
hoặc
Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (Bản sao chứng thực)
theo quy định tại Luật Xây dựng và Luật về quy hoạch đô thị
8. 01 - Libre deuda de patente
Trích đo địa chính (Bản sao chứng thực)
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Bản đồ đo đạc hiện trạng (Bản sao chứng thực)
do đơn vị có tư cách pháp nhân lập tỷ lệ 1/500 theo quy định
9.
Văn bản của Bộ Tài chính (Bản sao chứng thực)
về việc cho phép chuyển công năng sử dụng của công sản vào mục đích khác đối với trường hợp thu hồi quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc quyền quản lý của các cơ quan Nhà nước trung ương và các doanh nghiệp Nhà nước (trong trường hợp áp dụng)
10.
Thông báo thu hồi đất của UBND cấp huyện (Bản sao chứng thực)

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Min.  5mn - Max. 1h
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min.  5mn - Max.  30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Max.  7 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đất đai  số 13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
Các điều 35, 37, 38.1, 40, 42, 44, 122
2. Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
3. Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
4. Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
5. Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
6. Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính
Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính
7. Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
8. Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội
Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư và làm nhà ở nông thôn tại điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội
9. Quyết định số 48/2011/QD-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
Quyết định số 48/2011/QD-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
Điều 1.2
10. Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội.
11. Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 20/04/2012 của UBND thành phố Hà Nội công bố thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 20/04/2012 của UBND thành phố Hà Nội công bố thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
Mục  II.I.1

Thông tin bổ sung

Certification Land Certification Land

Khiếu nại: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Đơn vị giải quyết

Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

18 Huỳnh Thúc Kháng - Đống Đa , Hà Nội
Điện thoại: + 84 4 3773 1566
Fax: +84 4 3773 1566
Trang web: http://tnmtnd.hanoi.gov.vn/

Bộ phận giải quyết

Bộ phận tiếp công dân

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Trịnh Quế Lâm

Chuyên viên
Điện thoại: +84 4 3773 5113
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License