Các yêu cầu
1.
Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD) (Bản gốc )
2.
Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao không cần chứng thực)
3.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Bản sao không cần chứng thực)
có đóng dấu của chủ đầu tư (công ty)
4.
Hợp đồng thuê đất (Bản sao không cần chứng thực)
có đóng dấu của chủ đầu tư (công ty)
5.
Bản cam kết bảo vệ môi trường (Bản sao chứng thực)
hoặc
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Bản sao chứng thực)
6.
Giấy chứng nhận về thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy (Bản sao chứng thực)
kèm 01 bộ hồ sơ bản vẽ có đóng dấu thẩm duyệt PCCC
7.
Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng công trình (Bản gốc )
lập theo Điều 7, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của chủ đầu tư (công ty)
hoặc
báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (Bản gốc )
lập theo Điều 35, Luật Xây dựng năm 2003 của chủ đầu tư (công ty)
8.
Báo cáo kết quả thẩm định của Chủ đầu tư (Công ty) (Bản gốc )
Thực hiện theo Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 13/2013/TT-BXD của chủ đầu tư (công ty)
9.
Văn bản ý kiến về kết quả thẩm tra thiết kế (Bản gốc )
của tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện
10.
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 2 bước và 3 bước của chủ đầu tư (công ty)
11.
Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 2 bước và 3 bước của chủ đầu tư (công ty)
hoặc
Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 1 bước của chủ đầu tư (công ty)
12.
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (Bản gốc )
theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD
13.
Giấy đăng ký kinh doanh (Bản sao chứng thực)
của đơn vị tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra
14.
Chứng chỉ hành nghề (Bản sao chứng thực)
của chủ trì thiết kế các bộ môn: kiến trúc, kết cấu, điện, nước
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công thể hiện được những yêu cầu chính sau:
1.
Sơ đồ vị trí lô đất trong khu công nghiệp (Bản gốc )
2.
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng (Bản gốc )
của dự án
3.
Bản vẽ mặt bằng các tầng của các hạng mục công trình tỷ lệ 1/100 1/500 (Bản gốc )
4.
Bản vẽ các mặt đứng, mặt cắt các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200 (Bản gốc )
5.
Bản vẽ mặt bằng móng các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200 (Bản gốc )
6.
Bản vẽ mặt cắt móng các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 (Bản gốc )
7.
Các bản vẽ kết cấu chịu lực chính của các hạng mục công trình (như khung, tường, mái chịu lực) (Bản gốc )
8.
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án: (Bản gốc )
như: cấp điện; cấp và thoát nước, thoát nước thải; thông tin liên lạc,…. (thể hiện rõ vị trí, hướng đấu nối từ tủ điện tổng, trạm bơm, khu xử lý nước thải,… đến từng các hạng mục công trình của dự án và đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của khu công nghiệp)
Thời gian thực hiện
Thời gian xếp hàng:
Max. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận:
Min. 5mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo:
Max. 20 ngày
Căn cứ pháp lý
1.
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014
Các điều 89, 95, 103
2.
Decree No. 59/2015/ND-CP of the Government dated June 18, 2015 on construction investment project management
Điều 41
3.
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21
4.
Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Điều 5
5.
Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Các điều 14.3, 14.3
6.
Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Các điều 3.2, 5
7.
Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất Thành phố Hà Nội
Điều 2
8.
Decision No. 5541/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated October 04, 2016 announcing administrative procedures of HIZA
Điều II.7
9.
Circular No.15/2016/TT-BXD of the Ministry of Construction dated June 30, 2016 guiding issuance of construction permit
Điều 10
10.
Decision No. 20/2016/QD-UBND of Hanoi People's Committee dated Jun 24, 2016 detailing some contents on issuance of construction permit in Hanoi
Điều 8
Thông tin bổ sung
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ pháp lý + 02 bộ hồ sơ bản vẽ
* Lưu ý:
- Quy cách của hồ sơ phải đảm bảo theo đúng Khoản 3, Khoản 4 Điều 14 Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.
- Trong trường hợp Chủ đầu tư đã nộp các giấy tờ như: Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề của cá nhân, tổ chức tư vấn…. (trong trường hợp không thay đổi cá nhân, tổ chức tư vấn); Các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất (như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; …) ở giai đoạn trước sẽ không phải nộp ở giai đoạn này.