Danh mục các bước
(Tổng số bước: 28)
Gặp BQL Khu công nghệ cao Hoà Lạc
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân  (2)
Đề nghị đánh giá việc đáp ứng các điều kiện đầu tư  (2)
Xác định phương án địa điểm đối với dự án không sử dụng đất  (2)
Ký biên bản ghi nhớ thuê văn phòng hoặc nhà xưởng  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  (2)
Khắc dấu và thông báo mẫu con dấu  (3)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp  (4)
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
15
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 8/27/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  1h 30 mn
10 ngày  -  20 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc (HHTP MB)

Km 29, Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất , Hà Nội
Điện thoại: +84 46 326 9295 /+84 46 326 9294
Thư điện tử: infor@hhtp.gov.vn
Trang web: http://www.hhtp.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Ban Hỗ trợ đầu tư

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Bà Ngô Thị Thanh Loan

Chuyên viên
Điện thoại: +84 46 326 9295
Thư điện tử: loannt@hhtp.gov.vn

Kết quả dự kiến

Giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án 01 - Giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Áp dụng đối với các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện và không thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Bản gốc )
2. Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Bản gốc )
(theo Mẫu 1.3.1d)
3. Báo cáo năng lực tài chính
Báo cáo năng lực tài chính (Bản gốc )
do nhà đầu tư tự lập
4. Dự thảo điều lệ công ty
Dự thảo điều lệ công ty (Bản gốc )
được ký vào từng trang và ký vào trang cuối bởi nhà đầu tư và người đại diện theo pháp luật của công ty
5. Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số  01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu tại Phụ lục I-7 Thông tư số  01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu tại Phụ lục I-7 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty cổ phần
hoặc Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu tại Phụ lục I-9 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT) (Bản gốc )
đối với công ty TNHH một thành viên có từ hai người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu
6. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
Áp dụng đối với nhà đầu tư là cá nhân nước ngoài (đối với nhà đầu tư là cá nhân Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của nhà đầu tư cá nhân
2. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được hợp pháp hóa lãnh sự
3. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Bản thuyết minh báo cáo tài chính, Bản lưu chuyển tiền tệ, Quyết định phê duyệt dự án của nhà đầu tư,….
4. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được dịch ra tiếng Việt
hoặc Bản thuyết minh báo cáo tài chính, Bản lưu chuyển tiền tệ, Quyết định phê duyệt dự án của nhà đầu tư,….
5. Văn bản ủy quyền
Văn bản ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty mới sẽ được thành lập
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo ủy quyền
Áp dụng đối với trường hợp thành lập công ty liên doanh giữa nhà đầu tư nước ngoài với đối tác Việt Nam:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc )
được đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh (nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư Việt Nam) ký tắt vào từng trang và ký đầy đủ vào cuối hợp đồng
2. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để liên doanh (trong trường hợp áp dụng)
For case that investors authorize other person to submit application file and receive result, supplement:
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ nếu nhà đầu tư không nộp trực tiếp

Thời gian thực hiện

Đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam, Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được cấp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ và đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên, Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được cấp trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Thời hạn để nhận Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được xác định trong Phiếu biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án.
Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 1h
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 20 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Các điều 46, 47, 48, 50
2. Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Các điều 15, 18, 19, 20, 22, 23
3. Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành  một số điều của Luật Đầu tư
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Các điều 4, 6.2, 7.3, 8, 40, 41, 44, 45, 49, 53, 54, 58
4. Decree No. 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010, on enterprise registration
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 5, 20, 21, 24, 25
5. Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 1.1, 1.2
6. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều Phụlục_I-3
7. Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
Các điều 9, 15
8. Quyết định số 98/2009/QĐ-TTg ngày 27/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định số 98/2009/QĐ-TTg ngày 27/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 2.9
9. Quyết định số 01/QĐ-CNCHL ngày 02/01/2014 của Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc ban hành quy định về trình tự đầu tư tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Quyết định số 01/QĐ-CNCHL ngày 02/01/2014 của Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc ban hành quy định về trình tự đầu tư tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Điều Phụlục_I.3

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ:
- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc.
- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên: 04 bộ, trong đó có ít nhất 01 bộ gốc.
Lưu ý:
a. Tất cả tài liệu của nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và được dịch ra tiếng Việt.
b. Bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác của nhà đầu tư là tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ.
c. Hộ chiếu nước ngoài có thể được chứng thực tại một ủy ban nhân dân cấp quận mà không cần phải hợp pháp hóa lãnh sự.

Ai xác nhận thông tin này?

Trung Quynh  NGUYEN (MR.), Deputy Director, 27/11/2014

Khiếu nại: Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc (HHTP MB)

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hoà Lạc (HHTP MB)

Km 29, Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất , Hà Nội
Điện thoại: +84 46 326 9295 /+84 46 326 9294
Thư điện tử: infor@hhtp.gov.vn
Trang web: http://www.hhtp.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Ban Hỗ trợ đầu tư

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Trần Đắc Trung - Giám đốc

Điện thoại: +84 46 326 9295
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License