Danh mục các bước
(Tổng số bước: 14)
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân (BCC)  (2)
Chuẩn bị hồ sơ công ty
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
10
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 28/06/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

5 mn  -  40 mn
1 ngày  -  25 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Tòa nhà 7 tầng, CC02, KĐT Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Hà Đông , Hà Nội
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Fax: +84 4 3356 0460
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://hiza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Phạm Đức Hùng / Ông Vũ Thanh Tùng

Nhân viên văn phòng
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Thư điện tử: [email protected]

Kết quả dự kiến

Phiếu nhận hồ sơ 01 - Phiếu nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Áp dụng đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH)
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1, Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH) (Bản gốc )
2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hợp đồng hợp tác kinh doanh (Bản gốc )
được người đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh (nhà đầu tư nước ngoài và đối tác Việt Nam) ký tắt vào từng trang và ký đầy đủ vào cuối hợp đồng
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy tờ liên quan đến địa điểm, diện tích đất dự kiến thực hiện dự án (Bản sao chứng thực)
4. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
(xuất trình để kiểm tra)
B. Additional documents:
Áp dụng đối với nhà đầu tư là cá nhân nước ngoài (đối với nhà đầu tư là cá nhân Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của nhà đầu tư cá nhân
(hoặc bản sao và xuất trình bản gốc)
2. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được hợp pháp hóa lãnh sự
3. 01 - Libre deuda de patente
Xác nhận số dư tài khoản ngân hàng được dịch ra tiếng Việt
Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác xác định tư cách pháp lý của nhà đầu tư
2. 01 - Libre deuda de patente
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác xác định tư cách pháp lý của nhà đầu tư
3. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
4. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được dịch ra tiếng Việt
5. Văn bản ủy quyền
Văn bản ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại Hợp đồng hợp tác kinh doanh
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo ủy quyền
(hoặc bản sao và xuất trình bản gốc)
7. Văn bản chấp thuận
Văn bản chấp thuận (Bản gốc )
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép nhà đầu tư Việt Nam sử dụng vốn nhà nước để hợp tác kinh doanh (trong trường hợp áp dụng)
Áp dụng đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên:
1. Giải trình kinh tế - kỹ thuật
Giải trình kinh tế - kỹ thuật (Bản gốc )
bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường.
Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Theo quy định pháp luật, đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam, Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được cấp trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ và đối với các dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên, Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được cấp trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
Thời hạn để nhận Giấy chứng nhận đầu tư sẽ được xác định trong Phiếu nhận hồ sơ.
Trong một số trường hợp đặc biệt, nếu hồ sơ đầy đủ, giấy chứng nhận đầu tư có thể được cấp sau 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
Thời gian xếp hàng: Max. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min.  5mn - Max.  30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min.  1 ngày - Max.  25 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Điều 23
2. Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành  một số điều của Luật Đầu tư
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Các điều 9, 44, 45, 49, 55
3. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21
4. Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Điều PhụlụcI-1
5. Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất Thành phố Hà Nội
Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất Thành phố Hà Nội
Điều 2

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ:
- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 300 tỷ Đồng Việt Nam: 01 bộ gốc
- Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ Đồng Việt Nam trở lên: 04 bộ (trong đó ít nhất 01 bộ gốc).
Lưu ý:
a. Tất cả tài liệu của nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và được dịch ra tiếng Việt.
b. Bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác xác định tư cách pháp lý của nhà đầu tư phải được hợp pháp hóa lãnh sự không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ.

Ai xác nhận thông tin này?

Quang Long LE (MR.), 05/11/2014

Khiếu nại: Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Tòa nhà 7 tầng, CC02, KĐT Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Hà Đông , Hà Nội
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Fax: +84 4 3356 0460
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://hiza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Phí Ngọc Hà

Phó Chánh Văn phòng
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Thư điện tử: [email protected]
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License