Các yêu cầu
Người đại diện
1.
Investment registration certificate amendment application form (Bản gốc )
2.
Report on investment project implementation situation to the time of amendment (Bản gốc )
3.
Investor's decision on amendment of investment project (Bản gốc )
Following documents are required to supplemented respectively to the amendment:
1.
Đề xuất dự án đầu tư (Bản gốc )
2.
Thoả thuận nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê địa điểm (Bản gốc )
3.
Các giấy tờ pháp lý liên quan chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm (Bản sao không cần chứng thực)
và được sử dụng đúng mục đích theo quy định pháp luật. Các tài liệu thường được yêu cầu gồm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê là một công ty có chức năng cho thuê văn phòng theo quy định pháp luật
Áp dụng đối với nhà đầu tư là cá nhân:
1.
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của nhà đầu tư cá nhân
Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức nước ngoài: (đối với nhà đầu tư là tổ chức Việt Nam, những tài liệu hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt dưới đây được thay bằng tài liệu được chứng thực)
1.
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
2.
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
3.
Văn bản ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người đại diện theo ủy quyền tại công ty mới sẽ được thành lập
4.
Bản sao chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện theo ủy quyền
5.
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được hợp pháp hóa lãnh sự
or commitment of financial assistance from parent company; or commitment of financial assistance from financial institution; or guarantee for financial capability of investor; or statement on financial capability of investor
6.
Báo cáo tài chính kiểm toán của năm gần nhất được dịch ra tiếng Việt
or commitment of financial assistance from parent company; or commitment of financial assistance from financial institution; or guarantee for financial capability of investor; or statement on financial capability of investor
7.
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
(xuất trình để kiểm tra)
Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ
1.
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ
hoặc
Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Bản gốc )
với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư ủy quyền cho tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ và nhận kết quả
2.
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ
Thời gian thực hiện
Thời gian xếp hàng:
Min. 5mn - Max. 1h
Đứng tại bàn tiếp nhận:
Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo:
Max. 3 ngày
Căn cứ pháp lý
1.
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
Điều 40
2.
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Điều 33
3.
Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Các điều I.7, I.8