Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (5)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Công Thương Hà Nội (SCTHN) (x 3)
1 2 3
Sở Công Thương Hà Nội (SCTHN)
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã (x 2)
4 5
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội (x 2)
6 7
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội
Cục Thuế thành phố Hà Nội (x 2)
8 9
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
10
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam

Kết quả (4)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy phép Thành lập điều chỉnh
3
Giấy phép Thành lập điều chỉnh
Dấu
7
Dấu
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
7
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
9
Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập VPĐD (Phụ lục I-2)
1
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập VPĐD (Phụ lục I-2)
Giấy phép thành lập VPĐD
1
Giấy phép thành lập VPĐD
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện
1
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện
Phiếu thu phí (x 2)
2 3
Phiếu thu phí
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả (x 2)
2 9
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Giấy phép Thành lập điều chỉnh (x 3)
4 7 8
Giấy phép Thành lập điều chỉnh
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
5
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
6
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Authenticated copy of amended Establishment Certificate (x 2)
6 10
Authenticated copy of amended Establishment Certificate
Giấy hẹn trả dấu
7
Giấy hẹn trả dấu
Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế
8
Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
8
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
9
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
Application for updating bank account details
10
Application for updating bank account details
Người đại diện
Giấy ủy quyền
1
Giấy ủy quyền
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền
1
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo ủy quyền

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  1,962,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND 1,500,000
phí cấp Giấy phép Thành lập điều chỉnh
VND  4,000 cho copy
- VND 12,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
copies: 3
VND 400,000
Chi phí khắc dấu này chỉ có tính chất tham khảo, chi phí thực tế sẽ theo giá thị trường và sẽ có niêm yết cụ thể tại nơi nộp hồ sơ.
VND 50,000
Thanh toán lệ phí cấp Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 12 ngày 21 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 50mn 3h. 20mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 2h. 35mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 12 ngày 21 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Decision No. 1284/2002/QD-NHNN of the State Bank dated November 21, 2002 issuing the regulation on the opening and use of deposit accounts at the State bank and credit institutions Decision No. 1284/2002/QD-NHNN of the State Bank dated November 21, 2002 issuing the regulation on the opening and use of deposit accounts at the State bank and credit institutions
  Điều 4.4
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11
  Điều 27
Decree No. 120/2011/ND-CP dated 16 December 2011 of the Government amending and supplementing administrative procedures provided in a number of decrees detailing the Commercial Law Nghị định 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 sửa đổi thủ tục hành chính tại Nghị định hướng dẫn Luật Thương mại
  Điều 2
Decree No. 72/2006/ND-CP dated 25/07/2006 of the Government detailing the Commercial Law regarding Vietnam-based representative offices and branches of foreign traders Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài; Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 10
Decree No. 04/2012/ND-CP of the Government dated January 20, 2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree 31/2009/ND-CP (Viet) Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/04/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 1.5
Decree 58/2001/ND-CP (Eng) Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 10.2
Decree 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5.2, 13, 14, 15
Decree 83/2013/ND-CP dated 22/07/2013 of the Government Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế
  Điều 8
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Mục   1
Circular No. 11/2006/TT-BTM dated 28 September 2006 on Vietnam-based representative offices and branches of foreign traders Thông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28 tháng 9 năm 2006 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Mục   III.1
Circular No. 193/2010/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 2, 2010, providing for the collection, remittance, management and use of the fee for appraisal of security conditions Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
  Điều 3
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP dated October 17, 2008 of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư liên tịch 92 /2008/TTLT-BTC-BTP
  Mục   2.1
Circular No. 07/2010/TT-BCA of the Ministry of Public Security dated February 5, 2010 on stipulating in detail a number of articles of Decree No. 58/2001/NĐ-CP dated August 24, 2001 on management and use of seals and supplementing a number article of  Decree No. 31/2009/NĐ-CP dated April 1, 2009 Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 05/02/2010 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009
  Điều 4
Circular No. 133/2012/TT-BTC dated 13 August 2012 on the collection, remittance and management of fees for licensing representative offices of foreign traders in Vietnam Thông tư số 133/2012/TT-BTC ngày 13/8/2012 quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 2
Circular No. 156/2013/TT-BTC of the Ministry of Finance guiding implementation of Law on Tax Management Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
  Điều 9
Circular 21/2012/TT-BCA Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 04/12/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của các cơ quan tổ chức, chức danh nhà nước
  Điều 10
Circular 80/2012/TT-BTC Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 10, 11, 12, 13
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License