Danh mục các bước
(Tổng số bước: 22)
Gặp Sở Công Thương Hà Nội (SCTHN)
Obtain consular certification by foreign authorities  (2)
Obtain consular legalization by Vietnamese authorities  (3)
Obtain certified translations  (2)
Obtain authenticated copies of passports or Vietnamese ID cards  (2)
Sign contract on office lease  (1)
Đề nghị cấp Giấy phép Thành lập  (3)
Obtain authenticated copies of Establishment Certificate  (2)
Obtain seal and seal registration certificate  (2)
Obtain certificate of tax registration  (2)
Open bank account  (1)
Công bố hoạt động của Văn phòng Đại diện  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (12)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Công Thương Hà Nội (SCTHN) (x 6)
* * 11 12 13 22
Sở Công Thương Hà Nội (SCTHN)
cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài (x 2)
1 2
cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao (x 2)
3 5
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
4
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân (x 2)
6 7
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân
UBND cấp quận/huyện (x 2)
8 9
UBND cấp quận/huyện
Công ty cho thuê văn phòng
10
Công ty cho thuê văn phòng
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã (x 2)
14 15
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội (x 2)
16 17
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội
Cục Thuế thành phố Hà Nội (x 2)
18 19
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
20
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào
21
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào

Kết quả (4)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy phép Thành lập
13
Giấy phép Thành lập
Seal
17
Seal
Seal registration certificate
17
Seal registration certificate
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
19
Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Request letter for meeting with HITD
*
Request letter for meeting with HITD
Quyết định thành lập
1
Quyết định thành lập
Báo cáo tài chính kiểm toán
1
Báo cáo tài chính kiểm toán
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
3
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
Quyết định thành lập
3
Quyết định thành lập
Báo cáo tài chính gần nhất đã chứng thực lãnh sự
3
Báo cáo tài chính gần nhất đã chứng thực lãnh sự
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ (x 2)
3 18
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp hồ sơ
Giấy biên nhận hồ sơ
4
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy biên nhận hồ sơ
5
Giấy biên nhận hồ sơ
Payment Receipt (legalization)
5
Payment Receipt (legalization)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả (x 3)
5 12 19
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nhận kết quả
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
6 11
Quyết định thành lập được hợp pháp hóa lãnh sự
Báo cáo tài chính gần nhất đã hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
6 11
Báo cáo tài chính gần nhất đã hợp pháp hóa lãnh sự
Phiếu giao nhận hồ sơ
7
Phiếu giao nhận hồ sơ
Phiếu thu
7
Phiếu thu
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện
8
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
9
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập VPĐD
11
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập VPĐD
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
11
Quyết định thành lập được dịch ra tiếng Việt
Báo cáo tài chính gần nhất được dịch ra tiếng Việt
11
Báo cáo tài chính gần nhất được dịch ra tiếng Việt
Thư bổ nhiệm Trưởng đại diện
11
Thư bổ nhiệm Trưởng đại diện
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện (x 3)
11 16 20
Hộ chiếu hoặc CMND của trưởng đại diện
Hợp đồng thuê văn phòng
11
Hợp đồng thuê văn phòng
Giấy biên nhận (x 2)
12 13
Giấy biên nhận
Giấy phép Thành lập (x 3)
14 17 18
Giấy phép Thành lập
Phiếu thu phí (chứng thực)
15
Phiếu thu phí (chứng thực)
Bản sao chứng thực Giấy phép Thành lập (x 3)
16 20 21
Bản sao chứng thực Giấy phép Thành lập
Application Receipt (seal)
17
Application Receipt (seal)
Tờ khai đăng ký thuế
18
Tờ khai đăng ký thuế
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
19
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
Giấy đề nghị mở tài khoản
20
Giấy đề nghị mở tài khoản
Thông báo hoạt động của Văn phòng Đại diện
22
Thông báo hoạt động của Văn phòng Đại diện
Bố cáo thành lập VPĐD
22
Bố cáo thành lập VPĐD
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
22
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Thông báo tài khoản
22
Thông báo tài khoản
Thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của trưởng đại diện
22
Thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của trưởng đại diện
Thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của lao động nước ngoài
22
Thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của lao động nước ngoài
Sơ yếu lý lịch, hợp đồng lao động của lao động Việt Nam
22
Sơ yếu lý lịch, hợp đồng lao động của lao động Việt Nam

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  7,930,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho stamp
- VND 60,000
/tem chứng nhận
stamps: 2
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
of translated documents
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 8,000
Phí chứng thực - giả định với 4 bản sao hộ chiếu với trang đầu được chứng thực
pages: 4
VND 3,000,000
Phí cấp Giấy phép Thành lập
VND  4,000 cho copy
- VND 12,000
Phí chứng thực - giả định với 3 Giấy phép Thành lập được chứng thực
copies: 3
VND 300,000
Seal making fee - for reference only
VND 50,000
Payment for issuance of seal registration certificate
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
phí đăng báo
issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 15 ngày 32 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 1h. 50mn 6h. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 45mn 4h. 25mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 15 ngày 32 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11
  Các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26
Decree No. 120/2011/ND-CP dated 16 December 2011 of the Government amending and supplementing administrative procedures provided in a number of decrees detailing the Commercial Law Nghị định 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 sửa đổi thủ tục hành chính tại Nghị định hướng dẫn Luật Thương mại
  Điều 2
Decree No. 72/2006/ND-CP dated 25/07/2006 of the Government detailing the Commercial Law regarding Vietnam-based representative offices and branches of foreign traders Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài; Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Các điều 4, 5, 6, 7, 8.1, 8.2
Decree No. 04/2012/ND-CP of the Government dated January 20, 2012 amending and supplementing article 5 of the Government’s Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007 on the issue of copies from master registers, authentication copies from originals, authentication of signatures Nghị định số 04/2012 ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree No. 108/2006/ND-CP of the Government dated 22 september 22, 2006 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Điều 4
Decree No. 111/2011/ND-CP of the Government of December 5, 2011, on consular certification and legalization Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 31/2009/ND-CP (Viet) Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/04/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 1.5
Decree 58/2001/ND-CP (Eng) Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 10.2
Decree 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5, 5b, 13, 14, 15, 18
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control (2013) Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13
  Điều 1.4
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các mục 1, 1b, 5, 6, 7
Circular No. 11/2006/TT-BTM dated 28 September 2006 on Vietnam-based representative offices and branches of foreign traders Thông tư 11/2006/TT-BTM ngày 28 tháng 9 năm 2006 về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Các mục II.1, IV.1
Circular No. 193/2010/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 2, 2010, providing for the collection, remittance, management and use of the fee for appraisal of security conditions Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
  Điều 3
Circular 36/2004/TT-BTC (Viet) Thông tư 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Circular 98/2011/TT-BTC Thông tư 98/2011/TT-BTC ngày 5/7/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP dated October 17, 2008 of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư liên tịch 92 /2008/TTLT-BTC-BTP
  Các mục 2.1, II.1
Circular No. 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư số 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 1, 6, 9, 10, 11, 12, 13
Circular No. 07/2010/TT-BCA of the Ministry of Public Security dated February 5, 2010 on stipulating in detail a number of articles of Decree No. 58/2001/NĐ-CP dated August 24, 2001 on management and use of seals and supplementing a number article of  Decree No. 31/2009/NĐ-CP dated April 1, 2009 Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 05/02/2010 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009
  Điều 4
Circular No. 133/2012/TT-BTC dated 13 August 2012 on the collection, remittance and management of fees for licensing representative offices of foreign traders in Vietnam Thông tư số 133/2012/TT-BTC ngày 13/8/2012 quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  Các điều 2, 2.1.a
Circular 21/2012/TT-BCA Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 04/12/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của các cơ quan tổ chức, chức danh nhà nước
  Điều 10
Circular 80/2012/TT-BTC Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 3, 4, 5, 6, 7, 8
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License