Danh mục các bước
(Tổng số bước: 39)
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Hợp pháp hóa lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu  (2)
Chứng thực hộ chiếu hoặc Giấy chứng minh nhân dân  (2)
Ký hợp đồng thuê đất nguyên tắc  (1)
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  (2)
Đăng ký thuế  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)
Thuê đất  (2)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)  (3)
Đề nghị cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng  (2)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế cơ sở)  (2)
Đề nghị tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở (đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ Đồng trở lên)  (2)
Đề nghị chấp thuận kiến trúc quy hoạch (đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ Đồng)  (2)
Đề nghị thẩm duyệt thiết kế về PCCC (đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công)  (2)
Đề nghị thẩm tra thiết kế (chỉ áp dụng đối với một số loại công trình theo quy định)  (2)
Chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM và giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC  (2)
Đề nghị cấp Giấy phép xây dựng  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
38
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
(last modified: 17/09/2016)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

5 mn  -  40 mn
0 ngày  -  20 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Tòa nhà 7 tầng, CC02, KĐT Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Hà Đông , Hà Nội
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Fax: +84 4 3356 0460
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://hiza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Phạm Đức Hùng / Ông Vũ Thanh Tùng

Nhân viên văn phòng
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Thư điện tử: [email protected]

Kết quả dự kiến

Phiếu nhận hồ sơ 01 - Phiếu nhận hồ sơ

Các yêu cầu

Hồ sơ pháp lý gồm:
1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD)
Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD) (Bản gốc )
2. Giấy chứng nhận đầu tư
Giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao không cần chứng thực)
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Bản sao không cần chứng thực)
có đóng dấu của chủ đầu tư (công ty)
4. Hợp đồng thuê đất
Hợp đồng thuê đất (Bản sao không cần chứng thực)
có đóng dấu của chủ đầu tư (công ty)
5.
Bản cam kết bảo vệ môi trường (Bản sao chứng thực)
hoặc
Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Bản sao chứng thực)
6. Giấy chứng nhận về thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy
Giấy chứng nhận về thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy (Bản sao chứng thực)
kèm 01 bộ hồ sơ bản vẽ có đóng dấu thẩm duyệt PCCC
7. Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng công trình
Thuyết minh dự án đầu tư xây dựng công trình (Bản gốc )
lập theo Điều 7, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của chủ đầu tư (công ty)
hoặc
báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (Bản gốc )
lập theo Điều 35, Luật Xây dựng năm 2003 của chủ đầu tư (công ty)
8.
Báo cáo kết quả thẩm định của Chủ đầu tư (Công ty) (Bản gốc )
Thực hiện theo Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 13/2013/TT-BXD của chủ đầu tư (công ty)
9. Văn bản ý kiến về kết quả thẩm tra thiết kế
Văn bản ý kiến về kết quả thẩm tra thiết kế (Bản gốc )
của tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện
10. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 2 bước và 3 bước của chủ đầu tư (công ty)
11. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 2 bước và 3 bước của chủ đầu tư (công ty)
hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật
Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Bản gốc )
đối với trường hợp thiết kế 1 bước của chủ đầu tư (công ty)
12. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế (Bản gốc )
theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD
13. 01 - Libre deuda de patente
Giấy đăng ký kinh doanh (Bản sao chứng thực)
của đơn vị tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm tra
14. 01 - Libre deuda de patente
Chứng chỉ hành nghề (Bản sao chứng thực)
của chủ trì thiết kế các bộ môn: kiến trúc, kết cấu, điện, nước
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công thể hiện được những yêu cầu chính sau:
1. 01 - Libre deuda de patente
Sơ đồ vị trí lô đất trong khu công nghiệp (Bản gốc )
2. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng (Bản gốc )
của dự án
3. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ mặt bằng các tầng của các hạng mục công trình tỷ lệ 1/100  1/500 (Bản gốc )
4. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ các mặt đứng, mặt cắt các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200 (Bản gốc )
5. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ mặt bằng móng các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200 (Bản gốc )
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản vẽ mặt cắt móng các hạng mục công trình tỷ lệ 1/50 (Bản gốc )
7. 01 - Libre deuda de patente
Các bản vẽ kết cấu chịu lực chính của các hạng mục công trình (như khung, tường, mái chịu lực) (Bản gốc )
8. 01 - Libre deuda de patente
Các bản vẽ mặt bằng tổng thể các hệ thống hạ tầng kỹ thuật của dự án: (Bản gốc )
như: cấp điện; cấp và thoát nước, thoát nước thải; thông tin liên lạc,…. (thể hiện rõ vị trí, hướng đấu nối từ tủ điện tổng, trạm bơm, khu xử lý nước thải,… đến từng các hạng mục công trình của dự án và đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của khu công nghiệp)

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Max. 10mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min.  5mn - Max.  30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Max.  20 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003
Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003
Các điều 62, 63, 64
2. Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Các điều 5, 8, 9
3. Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Điều 1.21
4. Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của  Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Điều 5
5. Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về  quản lý chất lượng công trình xây dựng
Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Các điều 14.3, 14.3
6. Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Các điều 3.2, 5
7. Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất Thành phố Hà Nội
Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất Thành phố Hà Nội
Điều 2

Thông tin bổ sung

Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ pháp lý + 02 bộ hồ sơ bản vẽ
* Lưu ý: - Quy cách của hồ sơ phải đảm bảo theo đúng Khoản 3, Khoản 4 Điều 14 Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng.
- Trong trường hợp Chủ đầu tư đã nộp các giấy tờ như: Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề của cá nhân, tổ chức tư vấn…. (trong trường hợp không thay đổi cá nhân, tổ chức tư vấn); Các giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất (như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; …) ở giai đoạn trước sẽ không phải nộp ở giai đoạn này.

Ai xác nhận thông tin này?

Quang Long LE (MR.), 05/11/2014

Khiếu nại: Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Đơn vị giải quyết

Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội (HIZA)

Tòa nhà 7 tầng, CC02, KĐT Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Hà Đông , Hà Nội
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Fax: +84 4 3356 0460
Thư điện tử: [email protected]
Trang web: http://hiza.gov.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T3: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T4: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T5: 08:00-12:00, 13:00-17:00
T6: 08:00-12:00, 13:00-17:00

Cán bộ giải quyết

Ông Phí Ngọc Hà

Phó Chánh Văn phòng
Điện thoại: +84 4 3356 0426
Thư điện tử: [email protected]
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License