Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (10)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI) (x 5)
* * 7 8 9
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (HAPI)
Công ty cho thuê văn phòng
1
Công ty cho thuê văn phòng
Các công ty tư vấn đầu tư, công ty luật, tư vấn cá nhân
*
Các công ty tư vấn đầu tư, công ty luật, tư vấn cá nhân
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao (x 2)
2 4
Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
3
Cục Quản trị tài vụ - Bộ Ngoại Giao
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân (x 2)
5 6
Công ty có chức năng dịch thuật hoặc một người dịch cá nhân
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã (x 2)
10 11
Phòng Hành chính UBND cấp phường, xã
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội (x 2)
12 13
Bộ phận một cửa liên thông của thành phố Hà Nội
Cục Thuế thành phố Hà Nội (x 2)
14 15
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
16
Bất kỳ một ngân hàng hoạt động hợp pháp nào tại Việt Nam
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào
17
Bất kỳ một báo địa phương hoặc trung ương nào

Kết quả (4)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư
9
Giấy chứng nhận đầu tư
Dấu
13
Dấu
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
13
Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
15
Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
2
Tờ khai chứng nhận / hợp pháp hoá lãnh sự (Mẫu LS/HPH-2012/TK)
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu (x 8)
2 4 7 7 9 12 13 15
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự (x 2)
2 2
Giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
2
Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh giấy tờ, tài liệu đề nghị được hợp pháp hóa lãnh sự
Một phong bì
2
Một phong bì
Giấy biên nhận hồ sơ
3
Giấy biên nhận hồ sơ
Giấy biên nhận hồ sơ (đã xác nhận thanh toán)
4
Giấy biên nhận hồ sơ (đã xác nhận thanh toán)
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
4
Biên lai trả lệ phí hợp pháp hoá lãnh sự
Danh sách tài liệu cần dịch ra tiếng Việt
5
Danh sách tài liệu cần dịch ra tiếng Việt
Phiếu giao nhận hồ sơ
6
Phiếu giao nhận hồ sơ
Phiếu thu
6
Phiếu thu
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
7
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Báo cáo năng lực tài chính
7
Báo cáo năng lực tài chính
Dự thảo điều lệ công ty
7
Dự thảo điều lệ công ty
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT)
7
Danh sách thành viên (theo mẫu tại Phụ lục I-6 Thông tư số  01/2013/TT-BKHĐT)
Thoả thuận nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê địa điểm
7
Thoả thuận nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê địa điểm
Các giấy tờ pháp lý liên quan chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm
7
Các giấy tờ pháp lý liên quan chứng minh quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp địa điểm
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
7
Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
Phiếu giao nhận hồ sơ
9
Phiếu giao nhận hồ sơ
Văn bản ủy quyền
9
Văn bản ủy quyền
Tài liệu cần chứng thực
10
Tài liệu cần chứng thực
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
11
Phiếu nhận và hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận đầu tư (x 3)
12 13 14
Giấy chứng nhận đầu tư
Giấy hẹn trả dấu
13
Giấy hẹn trả dấu
Tờ khai đăng ký thuế
14
Tờ khai đăng ký thuế
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
15
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế
Giấy đề nghị mở tài khoản
16
Giấy đề nghị mở tài khoản
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Bản sao chứng thực ) (x 2)
16 17
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Bản sao chứng thực )

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  4,978,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  30,000 cho 
- VND 90,000
/tem chứng nhận
3
VND  100,000 cho page
- VND 3,000,000
of translated documents
pages: 30
VND  2,000 cho page
- VND 26,000
First and second pages: VND2,000/pageFrom the third page: VND1,000/page
pages: 13
VND  1,000 cho page
- VND 5,000
- authentication fee for the third page
pages: 5
From the third page toward. Please note that in any case, total fee per document never ever exceeds VND100,000 (even if the document is more than 98 pages long). Example: 01 third page of investment certificate x 03 authenticated copies.
VND  2,000 cho page
- VND 4,000
đối với trang đầu tiên và trang thứ hai
pages: 2
VND  1,000 cho page
- VND 3,000
đối với trang thứ ba trở lên
pages: 3
VND 300,000
Chi phí khắc dấu này chỉ có tính chất tham khảo, chi phí thực tế sẽ theo giá thị trường và sẽ có niêm yết cụ thể tại nơi nộp hồ sơ.
VND 50,000
Thanh toán lệ phí cấp Giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu
VND  500,000 cho issue
- VND 1,500,000
advertising fee
issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 13 ngày 43 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 1h. 30mn 6h. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 35mn 3h. 40mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 13 ngày 43 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Civil Code 2005 E Bộ luật dân sự 2005
  Các điều Chương XVIII, Mục 5.2
investment law 2005 Luật Đầu tư 2005
Law No. 59/2005/QH11dated 29/11/2005 of National Assembly on Investment Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 46, 47, 48, 50, Điều 45.3.b và 46.2.a
Law on Enterprises 2005 Luật Doanh nghiệp 2005
Law No. 60/2005/QH11dated 29/11/2005 of National Assembly on Enterprises Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 15, 18, 19, 20, 28, Điều 21.2
Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11
  Chương  2
Decree No. 05/2013/ND-CP of the Government dated January 09, 2013, amending and supplementing a number of articles of provisions on administrative procedures of Government’s Decree No. 43/2010/ND-CP, of April 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 9/1/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 1.1, 1.2
Decree 108-2006-ND-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ
  Điều 4
Decree No. 108/2006/ND-CP of the Government dated 22 september 22, 2006 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Các điều 4, 44, 45, 49, 53, 54
Decree No. 111/2011/ND-CP of the Government of December 5, 2011, on consular certification and legalization Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 14, 15
Decree 31/2009/ND-CP (Viet) Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/04/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
  Điều 1 Khoản 5
Decree No. 43/2010/ND-CP of the Government dated Apirl 15, 2010, on enterprise registration Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 14/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 20, 21, 24
Decree 58/2001/ND-CP (Eng) Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu
Decree 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Chương  2 ,  Mục   2 ,  Các điều 5b, 5, 18
Decree 83/2013/ND-CP dated 22/07/2013 of the Government Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế
Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control (2013) Ordinance amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on foreign exchange control No. 06/2013/UBTVQH13
  Điều 1.4
Ordinance on Foreign Exchange 2005 (Eng) Pháp lệnh ngoại hối 2005
  Điều 11
Decision No. 1088/2006/QD-BKH of the Ministry of Planning and Investment dated October 19, 2006, issuing standard forms for conducting investment procedures in Vietnam Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định về việc ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Điều Apdx. I-3
Circular No. 03/2008/TT-BTP of the Ministry of Justice dated August 3, 2008 guiding the implementation of a number of article of the Governments Decree No. 79/2007/ND-CP dated May 18, 2007, on the issue of copies master registers, authentication of copies from originals, authentication of signatures Thông tư 03/2008/TT-BTP ngày 03/08/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các mục 1b, 2, 5, 6, 7
Circular No. 193/2010/TT-BTC of the Ministry of Finance dated December 2, 2010, providing for the collection, remittance, management and use of the fee for appraisal of security conditions Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh, trật tự...
Circular 36/2004/TT-BTC (Viet) Thông tư 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Circular 98/2011/TT-BTC Thông tư 98/2011/TT-BTC ngày 5/7/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/4/2004 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí hợp pháp hoá, chứng nhận lãnh sự
Joint Circular No. 92 /2008/TTLT-BTC-BTP dated October 17, 2008 of the Ministry of Finance and the Ministry of Justice guiding the rates and the collection, remittance, management and use of fees for the issue of copies and authentication fees Thông tư liên tịch 92 /2008/TTLT-BTC-BTP
  Mục   2.1
Circular No. 01/2012/TT-BNG of the Ministry of Foreign Affairs dated March 20, 2012 guiding a number of provisions of the Government’s Decree No. 111/2011/ND-CP of December 5, 2011, on consular certification and legalization Thông tư số 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
  Các điều 1, 9, 10, 11, 12, 13
Circular No. 01/2013/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated January 21, 2013 on business registration Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21 tháng 01 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 9, 15
Circular No. 07/2010/TT-BCA of the Ministry of Public Security dated February 5, 2010 on stipulating in detail a number of articles of Decree No. 58/2001/NĐ-CP dated August 24, 2001 on management and use of seals and supplementing a number article of  Decree No. 31/2009/NĐ-CP dated April 1, 2009 Thông tư số 07/2010/TT-BCA ngày 05/02/2010 của Bộ Công An quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009
Circular 21/2012/TT-BCA Thông tư số 21/2012/TT-BCA ngày 04/12/2012 của Bộ Công an quy định về con dấu của các cơ quan tổ chức, chức danh nhà nước
Circular 80/2012/TT-BTC Thông tư số 80/2012/TT-BTC ngày 22/05/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License